Các kiểu dữ liệu của Pascal

Kiểu Logic

  • Từ khóa: BOOLEAN
  • Miền giá trị: TRUE FALSE
  • Các phép toán: phép so sánh = < > và các phép toán logic AND OR XOR NOT

- Trong Pascal, khi so sánh các giá trị boolean ta tuân theo qui tắc: FALSE < TRUE

- Giả sử A và B là hai giá trị kiểu Boolean. Kết quả của các phép toán được thể hiện qua bảng dưới đây:

A B A AND B A OR B A XOR B NOT A
True True True True False False
True False False True True False
False TRUE False True True True
False False False False False True

Kiểu số nguyên

Tên kiểu Phạm vi
byte $0 \rightarrow 2^8 - 1$
shortint $-2^7 \rightarrow 2^7 - 1$
integer $-2^{15} \rightarrow 2^{15} - 1$
word 0 $0 \rightarrow 2^{16} - 1$
longint $-2^{31} \rightarrow 2^{31} - 1$
int64 $-2^{63} \rightarrow 2^{63} - 1$
Qword $0 \rightarrow 2^{64} - 1$

Các phép toán trên kiểu số nguyên

  • Các phép toán số học:

    • + - * / (phép chia cho ra kết quả là số thực).
    • Phép chia lấy phần nguyên: DIV (Ví dụ : 34 DIV 5 = 6).
    • Phép chia lấy số dư: MOD (Ví dụ: 34 MOD 5 = 4).
  • Các phép toán xử lý bit:

    • Trên các kiểu ShortInt, Integer, Byte, Word có các phép toán: NOT AND OR XOR
    A B A AND B A OR B A XOR B NOT A
    1 1 1 1 0 0
    1 0 0 1 1 0
    0 1 0 1 1 1
    0 0 0 0 0 1
    • SHL (phép dịch trái): a SHL n $\Leftrightarrow$ a x $2^n$
    • SHR (phép dịch phải): a SHR n $\Leftrightarrow$ a DIV $2^n$

Kiểu số thực

Các kiểu số thực

Tên kiểu Phạm vi Dung lượng
Single $1.5$ x $10^{-45} \rightarrow 3.4$ x $10^{+38}$ 4 byte
Real $2.9$ x $10^{-39} \rightarrow 1.7$ x $10^{+38}$ 6 byte
Double $5.0$ x $10^{-324} \rightarrow 1.7$ x $10^{+308}$ 8 byte
Extended $3.4$ x $10^{-4932} \rightarrow 1.1$ x $10^{+4932}$ 10 byte

Chú ý: Các kiểu số thực Single, DoubleExtended yêu cầu phải sử dụng chung với bộ đồng xử lý số hoặc phải biên dich chương trình với chỉ thị {$N+} để liên kết bộ giả lập số.

Các phép toán trên kiểu số thực:

Gồm các phép toán cơ bản như: + - * /. Chú ý: Trên kiểu số thực không tồn tại hai phép toán DIVMOD

Các hàm số học sử dụng cho kiểu số nguyên và số thực

  • SQR(x) Trả về $x^2$
  • SQRT(x) Trả về $\sqrt{x}$ với $(x \ge 0)$
  • ABS(x) Trả về $\|x\|$
  • SIN(x) Trả về $\sin(x)$ theo radian
  • COS(x) Trả về $\cos(x)$ theo radian
  • ARCTAN(x) Trả về $arctang(x)$ theo radian
  • LN(x) Trả về $\ln(x)$
  • EXP(x) Trả về $e^x$
  • TRUNC(x) Trả về số nguyên gần với $x$ nhất nhưng bé hơn $x$
  • INT(x) Trả về phần nguyên của $x$
  • FRAC(x) Trả về phần thập phân của $x$
  • ROUND(x) Làm tròn số nguyên $x$
  • PRED(n) Trả về giá trị đứng trước $n$
  • SUCC(n) Trả về giá trị đứng sau $n$
  • ODD(n) Cho giá trị TRUE nếu $n$ là số lẻ
  • INC(n) Tăng $n$ thêm 1 đơn vị $(n:=n+1)$
  • DEC(n) Giảm $n$ đi 1 đơn vị $(n:=n-1)$

Kiểu ký tự

  • Từ khoá: CHAR
  • Kích thước: 1 byte
  • Để biểu diễn một ký tự, ta có thể sử dụng một trong số các cách sau đây:

    • Đặt ký tự trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ 'A', '0'
    • Dùng hàm CHR(n) (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ CHR(65) biễu diễn ký tự 'A'
    • Dùng ký hiệu #n (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ #65
    • Các phép toán: = > >= < <= <>

Các hàm trên kiểu ký tự

  • UPCASE(ch) Trả về ký tự in hoa tương ứng với ký tự ch. Ví dụ: UPCASE('a') = 'A'
  • ORD(ch) Trả về số thứ tự trong bảng mã ASCII của ký tự ch. Ví dụ: ORD('A')=65
  • CHR(n) Trả về ký tự tương ứng trong bảng mã ASCII có số thứ tự là n. Ví dụ: CHR(65)='A'
  • PRED(ch) cho ký tự đứng trước ký tự ch. Ví dụ: PRED('B')='A'
  • SUCC(ch) cho ký tự đứng sau ký tự ch. Ví dụ: SUCC('A')='B'

Khai báo hằng

- Hằng là một đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

- Cú pháp: CONST <Tên hằng> = <Giá trị>; hoặc CONST <Tên hằng> := <Biểu thức hằng>;